Mô tả
Máy làm mát vít làm mát bằng nước là một thiết bị làm lạnh lại công nghiệp hiệu quả và ổn định, áp dụng công nghệ nén vít tiên tiến và máy ngưng tụ ống và ống hiệu quả cao.Được thiết kế đặc biệt cho môi trường công nghiệp đòi hỏi dung lượng làm mát lớn và làm mát liên tụcNó có hiệu quả làm lạnh cao, hoạt động ổn định, bảo vệ năng lượng và bảo vệ môi trường, và được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hóa chất,thực phẩm và đồ uống, chế tạo dược phẩm, điện tử, v.v., cung cấp cho khách hàng các giải pháp làm lạnh lại.
Thông số kỹ thuật
|
型号Mô hình |
MK-710WS |
MK-830WS |
MK-930WS |
MK-410WD |
MK-510WD |
MK-620WD |
MK-710WD |
||
|
参数Parameter |
|||||||||
|
额定制冷量 |
KW/h |
50HZ |
749.9 |
878.5 |
991.1 |
815.8 |
1035.4 |
1287.8 |
1499.8 |
|
X1000Kcal |
644.9 |
755.5 |
852.3 |
701.6 |
890.4 |
1107.5 |
1289.8 |
||
|
温度范围 |
5°C-15°C/25°C-30°C |
||||||||
|
nguồn điện |
3N-380V/50Hz |
||||||||
|
压缩机 |
类型 |
半封螺杆式Vít bán kín |
|||||||
|
Số lượng |
1 |
1 |
1 |
2 |
2 |
2 |
2 |
||
|
额定功率KW |
154.0 |
181.4 |
204.9 |
175.0 |
214.4 |
270.0 |
308.0 |
||
|
额定电流A |
267.3 |
317.4 |
357.7 |
308.8 |
370.0 |
465.6 |
534.6 |
||
|
năng lượng hiệu quả điều chỉnh |
0.25%-50%,75%-100% |
||||||||
|
制冷剂 |
种类 |
R22 |
|||||||
|
充注量KG |
160.0 |
184.0 |
208.0 |
96*2 |
120*2 |
144*2 |
160*2 |
||
|
节流方式 |
Máy hấp thụ có khả năng cân bằng ngoàiVan mở rộng nhiệt |
||||||||
|
Máy đông lạnh |
形式 |
Máy làm lạnh ốngBộ ngưng tụ vỏ và ống |
|||||||
|
lượng nướcM3/h |
155.5 |
182.3 |
205.7 |
170.4 |
215.0 |
267.9 |
310.9 |
||
|
进出水规格 |
DN150 |
DN150 |
DN200 |
DN150 |
DN200 |
DN200 |
DN200 |
||
|
máy hấp thụ |
形式 |
Máy hấp thụ ốngMáy bốc hơi vỏ và ống |
|||||||
|
lượng nướcM3/h |
129.0 |
151.1 |
170.5 |
148.3 |
178.1 |
221.5 |
258.0 |
||
|
进出水规格 |
DN150 |
DN150 |
DN200 |
DN150 |
DN200 |
DN200 |
DN200 |
||
|
机器 size |
L/mm |
3600 |
3600 |
3600 |
3200 |
3400 |
3600 |
3600 |
|
|
W/mm |
1600 |
1600 |
1600 |
1700 |
1700 |
1700 |
1800 |
||
|
H/mm |
1700 |
1700 |
1700 |
1850 |
1850 |
1850 |
1800 |
||
|
机组重量 |
KG |
3200 |
3450 |
3700 |
3500 |
4000 |
4500 |
5000 |
|
Hiển thị sản phẩm
![]()
![]()
![]()
Đánh giá chung
Ảnh chụp nhanh về xếp hạng
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá